Từ: trích, thích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trích, thích:

擿 trích, thích

Đây là các chữ cấu thành từ này: trích,thích

trích, thích [trích, thích]

U+64FF, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi2, ti4, zhi4, ti1;
Việt bính: tik1 zek3;

trích, thích

Nghĩa Trung Việt của từ 擿

(Động) Gãi, cào.
◇Liệt Tử
: Chước thát vô thương thống, chỉ trích vô tiêu dưỡng , (Hoàng đế ) Đánh đập mà không đau đớn, gãi cào mà không nhức ngứa.

(Động)
Ném.
§ Thông trịch .
◇Sử Kí : Nãi dẫn kì chủy thủ dĩ trích Tần vương, bất trúng, trúng đồng trụ , , (Kinh Kha truyện ) Bèn cầm chủy thủ ném vua Tần, không trúng, trúng cái cột đồng.

(Danh)
Trâm cài tóc.Một âm là thích.

(Động)
Khều lấy, ngoèo lấy, trích ra.
◇Hán Thư : Thích sào tham noãn, đạn xạ phi điểu , (Tuyên đế kỉ ) Khều tổ tìm trứng, bắn đạn chim bay.

(Động)
Phơi bày, vạch ra, phát giác.
◇Tân Đường Thư : Quốc Trung dĩ đắc chí, tắc cùng trích Lâm phủ gian sự , (Dương Quốc Trung truyện ) (Dương) Quốc Trung đắc chí, liền vạch ra hết những việc gian dối của Lâm phủ.

Nghĩa của 擿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 19
Hán Việt: TRỊCH

ném; bỏ vào; quăng; vứt。同"掷"。
[tī]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRÍCH
phát giác; tố giác。揭发。
发奸擿伏(揭发奸邪,使无可隐藏)。
tố giác kẻ gian ẩn náu

Chữ gần giống với 擿:

, , , ,

Dị thể chữ 擿

,

Chữ gần giống 擿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擿 Tự hình chữ 擿 Tự hình chữ 擿 Tự hình chữ 擿

Nghĩa chữ nôm của chữ: thích

thích:thích thản (thanh thản)
thích:thích thản (thanh thản)
thích:thích khách; kích thích
thích:thích (rộng,lớn)
thích:xem thí
thích:thích thú
thích:ưa thích
thích:thân thích
thích:thích (bãi sa mạc)
thích:thích (đá bằng chân)
thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thích𨓈:thích hợp, thích ứng
thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
thích𨮹:xem thiếc
trích, thích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trích, thích Tìm thêm nội dung cho: trích, thích