Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zhi2, ti4, zhi4, ti1;
Việt bính: tik1 zek3;
擿 trích, thích
Nghĩa Trung Việt của từ 擿
(Động) Gãi, cào.◇Liệt Tử 列子: Chước thát vô thương thống, chỉ trích vô tiêu dưỡng 斫撻無傷痛, 指擿無痟癢 (Hoàng đế 黃帝) Đánh đập mà không đau đớn, gãi cào mà không nhức ngứa.
(Động) Ném.
§ Thông trịch 擲.
◇Sử Kí 史記: Nãi dẫn kì chủy thủ dĩ trích Tần vương, bất trúng, trúng đồng trụ 乃引其匕首以擿秦王, 不中, 中桐柱 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Bèn cầm chủy thủ ném vua Tần, không trúng, trúng cái cột đồng.
(Danh) Trâm cài tóc.Một âm là thích.
(Động) Khều lấy, ngoèo lấy, trích ra.
◇Hán Thư 漢書: Thích sào tham noãn, đạn xạ phi điểu 擿巢探卵, 彈射飛鳥 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀) Khều tổ tìm trứng, bắn đạn chim bay.
(Động) Phơi bày, vạch ra, phát giác.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Quốc Trung dĩ đắc chí, tắc cùng trích Lâm phủ gian sự 國忠已得志, 則窮擿林甫姦事 (Dương Quốc Trung truyện 楊國忠傳) (Dương) Quốc Trung đắc chí, liền vạch ra hết những việc gian dối của Lâm phủ.
Nghĩa của 擿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 19
Hán Việt: TRỊCH
书
ném; bỏ vào; quăng; vứt。同"掷"。
[tī]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRÍCH
phát giác; tố giác。揭发。
发奸擿伏(揭发奸邪,使无可隐藏)。
tố giác kẻ gian ẩn náu
Số nét: 19
Hán Việt: TRỊCH
书
ném; bỏ vào; quăng; vứt。同"掷"。
[tī]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRÍCH
phát giác; tố giác。揭发。
发奸擿伏(揭发奸邪,使无可隐藏)。
tố giác kẻ gian ẩn náu
Dị thể chữ 擿
擲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thích
| thích | 倜: | thích thản (thanh thản) |
| thích | 俶: | thích thản (thanh thản) |
| thích | 刺: | thích khách; kích thích |
| thích | 奭: | thích (rộng,lớn) |
| thích | 弑: | xem thí |
| thích | 惕: | thích thú |
| thích | 慼: | ưa thích |
| thích | 戚: | thân thích |
| thích | 磧: | thích (bãi sa mạc) |
| thích | 踢: | thích (đá bằng chân) |
| thích | 适: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thích | 𨓈: | thích hợp, thích ứng |
| thích | 適: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thích | 释: | giải thích, phóng thích, ưa thích |
| thích | 釋: | giải thích, phóng thích, ưa thích |
| thích | 𨮹: | xem thiếc |

Tìm hình ảnh cho: trích, thích Tìm thêm nội dung cho: trích, thích
